lá bánh

Học thuật
Thân thiện
lá bánh

Lá bánh được dùng để gói bánh chưng trước khi luộc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • cây được dùng làm vật liệu để gói bánh trước khi chế biến (thường luộc hoặc hấp): "lá bánh" chỉ loại kích thước phù hợp, thường dai hương thơm, được dùng để bọc bên ngoài các loại bánh truyền thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ tôi đang rửa lá bánh để chuẩn bị gói bánh tét. (Mẹ tôi đang rửa dùng để gói bánh để chuẩn bị gói bánh tét.)
    • Lá bánh chưng thường dong. ( dùng để gói bánh chưng thường dong.)
    • Hương thơm của lá bánh làm món ăn thêm đặc sắc. (Hương thơm của dùng để gói bánh làm món ăn thêm đặc sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuẩn bị lá bánh": chỉ công đoạn chế (rửa sạch, lau khô, có thể qua lửa) trước khi dùng để gói.

    • Công đoạn chuẩn bị lá bánh rất quan trọng để bánh được đẹp. (Công đoạn chuẩn bị để gói bánh rất quan trọng để bánh được đẹp.)
  • "hương lá bánh": chỉ mùi thơm đặc trưng tỏa ra từ trong quá trình nấu bánh.

    • Căn bếp ngập tràn hương lá bánh nếp nương. (Căn bếp ngập tràn mùi thơm của gói bánh gạo nếp nương.)
Biến thể từ gần giống
  • gói: (danh từ) từ tổng quát hơn, chỉ bất kỳ loại nào dùng để gói thực phẩm.

    • chuối một loại gói phổ biến. ( chuối một loại dùng để gói phổ biến.)
  • dong: (danh từ) một loại cụ thể thường được dùng làm "lá bánh" cho bánh chưng, bánh tét.

  • chuối: (danh từ) một loại cụ thể thường được dùng làm "lá bánh" cho nhiều loại bánh khác như bánh ú, bánh gai.
Từ đồng nghĩa
  • gói bánh: Cụm từ đầy đủ nghĩa hơn, cùng chỉ một loại vật liệu.
Lưu ý sử dụng
  • "Lá bánh" một danh từ ghép, thường đi kèm với tên loại bánh cụ thể để tạo thành cụm danh từ chính xác hơn, dụ: "lá bánh chưng", "lá bánh tét", "lá bánh ú".
  • Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh ẩm thực truyền thống các hoạt động chuẩn bị món ăn.
lá bánh

Lá bánh được dùng để gói bánh chưng trước khi luộc.

  1. dùng để gói các thứ bánh đem luộc: Lá bánh chưng.